fabuliste
danh từ cả hai giống
/fa.by.list/ giọng máy của trình duyệt
fabuliste nghĩa là nhà ngụ ngôn.
Nghĩa của fabuliste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà ngụ ngôn.
- La Fontaine est un grand fabulisteLa Phông-ten
Dạng từ của fabuliste
| Số nhiều | fabulistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabuliste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fabulist
- Danh từ fabulist
Câu hỏi thường gặp
fabuliste nghĩa là gì?
fabuliste (danh từ) nghĩa là nhà ngụ ngôn.
fabuliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fabuliste (giọng Pháp chuẩn): /fa.by.list/.
fabuliste là giống đực hay giống cái?
fabuliste là danh từ cả hai giống.