fagne
danh từ giống cái (f)
/faɲ/ giọng máy của trình duyệt
fagne nghĩa là Đầm lầy ở đỉnh đồi.
Nghĩa của fagne
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Đầm lầy ở đỉnh đồi.
Dạng từ của fagne
Đi với mạo từ: une fagne · la fagne
| Số nhiều | fagnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fagne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marshland; fen
Câu hỏi thường gặp
fagne nghĩa là gì?
fagne (danh từ) nghĩa là Đầm lầy ở đỉnh đồi.
fagne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fagne (giọng Pháp chuẩn): /faɲ/.
fagne là giống đực hay giống cái?
fagne là danh từ giống cái (dùng với une, la).