fafiot
danh từ giống đực (m)
/fa.fjo/ giọng máy của trình duyệt
fafiot nghĩa là giấy bạc.
Nghĩa của fafiot
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, biệt ngữ Giấy bạc.
Dạng từ của fafiot
Đi với mạo từ: un fafiot · le fafiot
| Số nhiều | fafiots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fafiot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banknote; cheat sheet; any written paper
Câu hỏi thường gặp
fafiot nghĩa là gì?
fafiot (danh từ) nghĩa là giấy bạc.
fafiot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fafiot (giọng Pháp chuẩn): /fa.fjo/.
fafiot là giống đực hay giống cái?
fafiot là danh từ giống đực (dùng với un, le).