TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fadé

/fa.de/ giọng máy của trình duyệt

fadé nghĩa là thành công.

Nghĩa của fadé

Tính từ

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ, mỉa mai Thành công.

Dạng từ của fadé

Giống cáifadée
Giống cái số nhiềufadée

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fadé

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fadé nghĩa là gì?

fadé (tính từ) nghĩa là thành công.

fadé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fadé (giọng Pháp chuẩn): /fa.de/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.