fanfreluche
danh từ giống cái (f)
/fɑ̃.fʁə.lyʃ/ giọng máy của trình duyệt
fanfreluche nghĩa là đồ trang sức nhẹ, diềm.
Nghĩa của fanfreluche
Danh từ · giống cái
- Đồ trang sức nhẹ; đồ trang trí nhẹ (như) tua, diềm...
Dạng từ của fanfreluche
Đi với mạo từ: une fanfreluche · la fanfreluche
| Số nhiều | fanfreluches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanfreluche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frill(s); decorative trimmings or embellishments
Câu hỏi thường gặp
fanfreluche nghĩa là gì?
fanfreluche (danh từ) nghĩa là đồ trang sức nhẹ, diềm.
fanfreluche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fanfreluche (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.fʁə.lyʃ/.
fanfreluche là giống đực hay giống cái?
fanfreluche là danh từ giống cái (dùng với une, la).