fantassin
danh từ giống đực (m)
/fɑ̃.ta.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
fantassin nghĩa là lính bộ binh.
Nghĩa của fantassin
Danh từ · giống đực
- Lính bộ binh.
Dạng từ của fantassin
Đi với mạo từ: un fantassin · le fantassin
| Số nhiều | fantassins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fantassin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foot soldier, infantryman
Câu hỏi thường gặp
fantassin nghĩa là gì?
fantassin (danh từ) nghĩa là lính bộ binh.
fantassin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fantassin (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.ta.sɛ̃/.
fantassin là giống đực hay giống cái?
fantassin là danh từ giống đực (dùng với un, le).