fanum
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
fanum nghĩa là tôn giáo đàn thờ, miếu thờ.
Nghĩa của fanum
Danh từ · giống đực
- Sử học Tôn giáo đàn thờ, miếu thờ.
Dạng từ của fanum
Đi với mạo từ: un fanum · le fanum
| Số nhiều | fanums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fanum
Câu hỏi thường gặp
fanum nghĩa là gì?
fanum (danh từ) nghĩa là tôn giáo đàn thờ, miếu thờ.
fanum là giống đực hay giống cái?
fanum là danh từ giống đực (dùng với un, le).