fantôme
fantôme nghĩa là ma, bóng ma, cái mượn dạng, không có thực.
Nghĩa của fantôme
Danh từ · giống đực
- Ma, bóng ma.
- Nghĩa bóng Cái mượn dạng.
- Un fantôme d'ouvragecái mượn dạng là tác phẩm
- Un fantôme de roikẻ mượn dạng là vua
- Điều ám ảnh; ảo ảnh.
- Thân mật Người gầy đét; con vật gầy đét.
Tính từ
- Ma, không có thực.
- Gouvernement fantômechính phủ ma
Dạng từ của fantôme
Đi với mạo từ: un fantôme · le fantôme
| Số nhiều | fantômes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fantôme
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fantôme
- Je pense que les fantômes existent. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332072
- Non, je n'ai pas peur des fantômes. Không, tôi không sợ ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384017
- Je ne crois pas à l'existence des fantômes. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #911956
- Est-ce que les fantômes existent ? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11060916
- Les fantômes sont-ils réels ? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ghost
Câu hỏi thường gặp
fantôme nghĩa là gì?
fantôme (danh từ, tính từ) nghĩa là ma, bóng ma, cái mượn dạng, không có thực.
fantôme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fantôme (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.tom/.
fantôme là giống đực hay giống cái?
fantôme là danh từ giống đực (dùng với un, le).