famille nucléaire
famille nucléaire nghĩa là gia đình hạt nhân.
Nghĩa của famille nucléaire
Danh từ · giống cái
- Gia đình hạt nhân. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của famille nucléaire
Đi với mạo từ: une famille nucléaire · la famille nucléaire
| Số nhiều | familles nucléaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với famille nucléaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear family (a family unit consisting of a father, mother and children)
Câu hỏi thường gặp
famille nucléaire nghĩa là gì?
famille nucléaire (danh từ) nghĩa là gia đình hạt nhân.
famille nucléaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của famille nucléaire (giọng Pháp chuẩn): /fa.mij ny.kle.ɛʁ/.
famille nucléaire là giống đực hay giống cái?
famille nucléaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).