TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

failli

danh từ cả hai giống
/fa.ji/ giọng máy của trình duyệt

failli nghĩa là người vỡ nợ, người phá sản, vỡ nợ, phá sản.

Nghĩa của failli

Danh từ · cả hai giống

  1. Người vỡ nợ, người phá sản.

Tính từ

  1. Vỡ nợ, phá sản.

Dạng từ của failli

Số nhiềufaillis
Giống cáifaillie
Giống cái số nhiềufaillies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với failli

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với failli

  • L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.Tatoeba #432407
  • J'ai failli oublier de faire mes devoirs. Tôi suýt quên làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5488090
  • Il a failli être renversé par une voiture. Tôi mém bị xe hơi tông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10890076
  • Il a failli se noyer. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bankrupt; insolvent.
  • Tính từ bankrupt; insolvent.

Câu hỏi thường gặp

failli nghĩa là gì?

failli (danh từ, tính từ) nghĩa là người vỡ nợ, người phá sản, vỡ nợ, phá sản.

failli phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của failli (giọng Pháp chuẩn): /fa.ji/.

failli là giống đực hay giống cái?

failli là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.