faraud
/fa.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
faraud nghĩa là hãnh diện, vênh váo, kẻ hãnh diện, kẻ vênh váo.
Nghĩa của faraud
Tính từ
- Thân mật Hãnh diện, vênh váo.
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật Kẻ hãnh diện, kẻ vênh váo.
Dạng từ của faraud
| Số nhiều | farauds |
| Giống cái | faraude /fa.ʁɔd/ |
| Giống cái số nhiều | faraudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faraud
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ smug or proud of one's appearance or clothing
Câu hỏi thường gặp
faraud nghĩa là gì?
faraud (tính từ, danh từ) nghĩa là hãnh diện, vênh váo, kẻ hãnh diện, kẻ vênh váo.
faraud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faraud (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʁo/.