fakirisme
danh từ giống đực (m)
/fa.ki.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
fakirisme nghĩa là pháp thuật của fakia.
Nghĩa của fakirisme
Danh từ · giống đực
- Pháp thuật của fakia.
Dạng từ của fakirisme
Đi với mạo từ: un fakirisme · le fakirisme
| Số nhiều | fakirismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fakirisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fakirism
Câu hỏi thường gặp
fakirisme nghĩa là gì?
fakirisme (danh từ) nghĩa là pháp thuật của fakia.
fakirisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fakirisme (giọng Pháp chuẩn): /fa.ki.ʁism/.
fakirisme là giống đực hay giống cái?
fakirisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).