TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

facticité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

facticité nghĩa là tính chất giả tạo, tính sự kiện.

Nghĩa của facticité

Danh từ · giống cái

  1. Tính chất giả tạo.
  2. Triết học Tính sự kiện.

Dạng từ của facticité

Đi với mạo từ: une facticité · la facticité

Câu hỏi thường gặp

facticité nghĩa là gì?

facticité (danh từ) nghĩa là tính chất giả tạo, tính sự kiện.

facticité là giống đực hay giống cái?

facticité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.