facilités
danh từ giống cái (f)
/fa.si.li.te/ giọng máy của trình duyệt
facilités nghĩa là tài nói bẻm.
Nghĩa của facilités
Danh từ · giống cái
- Thường nghĩa xấu Tài nói bẻm.
Dạng từ của facilités
Đi với mạo từ: une facilités · la facilités
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facilités
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
facilités nghĩa là gì?
facilités (danh từ) nghĩa là tài nói bẻm.
facilités phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facilités (giọng Pháp chuẩn): /fa.si.li.te/.
facilités là giống đực hay giống cái?
facilités là danh từ giống cái (dùng với une, la).