f
danh từ giống đực (m)
/ɛf/ giọng máy của trình duyệt
f nghĩa là Fluo (ký hiệu).
Nghĩa của f
Danh từ · giống đực
- Hóa Fluo (ký hiệu).
- Điện Fara (ký hiệu).
- Frăng (ký hiệu).
- Of độ Farenhet.
Dạng từ của f
Đi với mạo từ: un f · le f
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The sixth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Chữ cái The sixth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
f nghĩa là gì?
f (danh từ) nghĩa là Fluo (ký hiệu).
f phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của f (giọng Pháp chuẩn): /ɛf/.
f là giống đực hay giống cái?
f là danh từ giống đực (dùng với un, le).