face à
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /fa.s‿a/
face à nghĩa là đối.
Nghĩa của face à
Giới từ
- Đối. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Nous faisons face à une crise violente.Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
- Nous faisons face à une crise budgétaire.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu ví dụ với face à
- Nous faisons face à une crise violente. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1053582
- Nous faisons face à une crise budgétaire. Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8352430
- Tenez-vous face à face, s'il vous plaît. Hãy đứng mặt đối mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ facing towards; versus, against; faced with
Câu hỏi thường gặp
face à nghĩa là gì?
face à (giới từ) nghĩa là đối.