fac-similé
danh từ giống đực (m)
/fak.si.mi.le/ giọng máy của trình duyệt
fac-similé nghĩa là bản chụp lại, bản sao phóng.
Nghĩa của fac-similé
Danh từ · giống đực
- Bản chụp lại; bản sao phóng.
Dạng từ của fac-similé
Đi với mạo từ: un fac-similé · le fac-similé
| Số nhiều | fac-similés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fac-similé
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fac-similé nghĩa là gì?
fac-similé (danh từ) nghĩa là bản chụp lại, bản sao phóng.
fac-similé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fac-similé (giọng Pháp chuẩn): /fak.si.mi.le/.
fac-similé là giống đực hay giống cái?
fac-similé là danh từ giống đực (dùng với un, le).