fabliau
danh từ giống đực (m)
/fa.bli.jo/ giọng máy của trình duyệt
fabliau nghĩa là truyện thơ tiếu lâm.
Nghĩa của fabliau
Danh từ · giống đực
- Sử học Truyện thơ tiếu lâm.
Dạng từ của fabliau
Đi với mạo từ: un fabliau · le fabliau
| Số nhiều | fabliaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabliau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fabliau
Câu hỏi thường gặp
fabliau nghĩa là gì?
fabliau (danh từ) nghĩa là truyện thơ tiếu lâm.
fabliau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fabliau (giọng Pháp chuẩn): /fa.bli.jo/.
fabliau là giống đực hay giống cái?
fabliau là danh từ giống đực (dùng với un, le).