TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fagoter

/fa.ɡɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

fagoter nghĩa là bó, sắp xếp cẩu thả.

Nghĩa của fagoter

Ngoại động từ

  1. Bó.
  2. Sắp xếp cẩu thả; cho ăn mặc lôi thôi.
    • Fille fagotéecô con gái ăn mặc lôi thôi

Chia động từ fagoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fagotéHiện tại phân từ: fagotant

Hiện tại présent

  • je fagote
  • tu fagotes
  • il/elle fagote
  • nous fagotons
  • vous fagotez
  • ils/elles fagotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fagoté
  • tu as fagoté
  • il/elle a fagoté
  • nous avons fagoté
  • vous avez fagoté
  • ils/elles ont fagoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fagotais
  • tu fagotais
  • il/elle fagotait
  • nous fagotions
  • vous fagotiez
  • ils/elles fagotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fagoterai
  • tu fagoteras
  • il/elle fagotera
  • nous fagoterons
  • vous fagoterez
  • ils/elles fagoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fagoterais
  • tu fagoterais
  • il/elle fagoterait
  • nous fagoterions
  • vous fagoteriez
  • ils/elles fagoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fagote
  • que tu fagotes
  • qu'il/elle fagote
  • que nous fagotions
  • que vous fagotiez
  • qu'ils/elles fagotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fagotai
  • tu fagotas
  • il/elle fagota
  • nous fagotâmes
  • vous fagotâtes
  • ils/elles fagotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fagote (tu)
  • fagotons (nous)
  • fagotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bundle; to dress up (wear special clothes)

Câu hỏi thường gặp

fagoter nghĩa là gì?

fagoter (ngoại động từ) nghĩa là bó, sắp xếp cẩu thả.

fagoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fagoter (giọng Pháp chuẩn): /fa.ɡɔ.te/.

Chia động từ fagoter ở thì hiện tại thế nào?

je fagote, tu fagotes, il/elle fagote, nous fagotons, vous fagotez, ils/elles fagotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.