familistère
danh từ giống đực (m)
/fa.mi.lis.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
familistère nghĩa là hợp tác xã.
Nghĩa của familistère
Danh từ · giống đực
- Hợp tác xã.
Dạng từ của familistère
Đi với mạo từ: un familistère · le familistère
| Số nhiều | familistères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với familistère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A kind of commune where numerous families reside
Câu hỏi thường gặp
familistère nghĩa là gì?
familistère (danh từ) nghĩa là hợp tác xã.
familistère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của familistère (giọng Pháp chuẩn): /fa.mi.lis.tɛʁ/.
familistère là giống đực hay giống cái?
familistère là danh từ giống đực (dùng với un, le).