fanage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
fanage nghĩa là Sự trở cỏ phơi cho khô.
Nghĩa của fanage
Danh từ · giống đực
- Sự trở cỏ phơi cho khô.
Dạng từ của fanage
Đi với mạo từ: un fanage · le fanage
| Số nhiều | fanages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tossing (of hay, grass)
Câu hỏi thường gặp
fanage nghĩa là gì?
fanage (danh từ) nghĩa là Sự trở cỏ phơi cho khô.
fanage là giống đực hay giống cái?
fanage là danh từ giống đực (dùng với un, le).