fantasia
danh từ giống cái (f)
/fɑ̃.ta.zja/ giọng máy của trình duyệt
fantasia nghĩa là trò fantazia.
Nghĩa của fantasia
Danh từ · giống cái
- Trò fantazia (múa súng trên mình ngựa).
Dạng từ của fantasia
Đi với mạo từ: une fantasia · la fantasia
| Số nhiều | fantasias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fantasia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fantasia (African festival)
Câu hỏi thường gặp
fantasia nghĩa là gì?
fantasia (danh từ) nghĩa là trò fantazia.
fantasia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fantasia (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.ta.zja/.
fantasia là giống đực hay giống cái?
fantasia là danh từ giống cái (dùng với une, la).