TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

halener

/al.ne/ giọng máy của trình duyệt

halener nghĩa là đánh hơi.

Nghĩa của halener

Ngoại động từ

  1. Săn bắn Đánh hơi.

Chia động từ halener

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: halenéHiện tại phân từ: halenant

Hiện tại présent

  • j'halène
  • tu halènes
  • il/elle halène
  • nous halenons
  • vous halenez
  • ils/elles halènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai halené
  • tu as halené
  • il/elle a halené
  • nous avons halené
  • vous avez halené
  • ils/elles ont halené

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'halenais
  • tu halenais
  • il/elle halenait
  • nous halenions
  • vous haleniez
  • ils/elles halenaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'halènerai
  • tu halèneras
  • il/elle halènera
  • nous halènerons
  • vous halènerez
  • ils/elles halèneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'halènerais
  • tu halènerais
  • il/elle halènerait
  • nous halènerions
  • vous halèneriez
  • ils/elles halèneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'halène
  • que tu halènes
  • qu'il/elle halène
  • que nous halenions
  • que vous haleniez
  • qu'ils/elles halènent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'halenai
  • tu halenas
  • il/elle halena
  • nous halenâmes
  • vous halenâtes
  • ils/elles halenèrent

Mệnh lệnh impératif

  • halène (tu)
  • halenons (nous)
  • halenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của halener

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scent (detect the scent of another); to exhale

Câu hỏi thường gặp

halener nghĩa là gì?

halener (ngoại động từ) nghĩa là đánh hơi.

halener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halener (giọng Pháp chuẩn): /al.ne/.

Chia động từ halener ở thì hiện tại thế nào?

j'halène, tu halènes, il/elle halène, nous halenons, vous halenez, ils/elles halènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.