haler
haler nghĩa là kéo.
Nghĩa của haler
Ngoại động từ
- Hàng hải Kéo.
- Haler un câblekéo dây cáp
- Chevaux qui halent un chalandngựa kéo chiếc sà lan (bằng dây, từ trên bờ)
Chia động từ haler
Hiện tại présent
- j'hale
- tu hales
- il/elle hale
- nous halons
- vous halez
- ils/elles halent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai halé
- tu as halé
- il/elle a halé
- nous avons halé
- vous avez halé
- ils/elles ont halé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'halais
- tu halais
- il/elle halait
- nous halions
- vous haliez
- ils/elles halaient
Tương lai đơn futur simple
- j'halerai
- tu haleras
- il/elle halera
- nous halerons
- vous halerez
- ils/elles haleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'halerais
- tu halerais
- il/elle halerait
- nous halerions
- vous haleriez
- ils/elles haleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'hale
- que tu hales
- qu'il/elle hale
- que nous halions
- que vous haliez
- qu'ils/elles halent
Quá khứ đơn passé simple
- j'halai
- tu halas
- il/elle hala
- nous halâmes
- vous halâtes
- ils/elles halèrent
Mệnh lệnh impératif
- hale (tu)
- halons (nous)
- halez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với haler
- le vent hale le nord — gió đổi hướng thành gió bấc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to haul, tow
Câu hỏi thường gặp
haler nghĩa là gì?
haler (ngoại động từ) nghĩa là kéo.
haler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haler (giọng Pháp chuẩn): /a.le/.
Chia động từ haler ở thì hiện tại thế nào?
j'hale, tu hales, il/elle hale, nous halons, vous halez, ils/elles halent.