haineux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ.nø/ giọng máy của trình duyệt
haineux nghĩa là thù ghét, hằn thù.
Nghĩa của haineux
Tính từ
- Thù ghét, hằn thù, hằn học.
- Caractère haineuxtính hay thù ghét
- Regards haineuxnhững cái nhìn hằn học
Dạng từ của haineux
| Giống cái | haineuse /hɛ.nøz/ |
| Giống cái số nhiều | haineuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haineux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hateful (full of hate)
Câu hỏi thường gặp
haineux nghĩa là gì?
haineux (tính từ) nghĩa là thù ghét, hằn thù.
haineux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haineux (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.nø/.