TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hameçonné

giọng máy của trình duyệt

hameçonné nghĩa là có móc lưỡi câu, hình móc câu.

Nghĩa của hameçonné

Tính từ

  1. Có móc lưỡi câu.
  2. Sinh vật học; sinh lý học (có) hình móc câu.

Câu hỏi thường gặp

hameçonné nghĩa là gì?

hameçonné (tính từ) nghĩa là có móc lưỡi câu, hình móc câu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.