TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hanter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

hanter nghĩa là ám ảnh, lui tới.

Nghĩa của hanter

Ngoại động từ

  1. Ám ảnh.
    • Ce souvenir le hantaitkỷ niệm ấy ám ảnh anh ta
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Lui tới.
    • Hanter les artisteslui tới các nghệ sĩ
    • Hanter les tripotslui tới sòng bạc

Chia động từ hanter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hantéHiện tại phân từ: hantant

Hiện tại présent

  • je hante
  • tu hantes
  • il/elle hante
  • nous hantons
  • vous hantez
  • ils/elles hantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hanté
  • tu as hanté
  • il/elle a hanté
  • nous avons hanté
  • vous avez hanté
  • ils/elles ont hanté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je hantais
  • tu hantais
  • il/elle hantait
  • nous hantions
  • vous hantiez
  • ils/elles hantaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hanterai
  • tu hanteras
  • il/elle hantera
  • nous hanterons
  • vous hanterez
  • ils/elles hanteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hanterais
  • tu hanterais
  • il/elle hanterait
  • nous hanterions
  • vous hanteriez
  • ils/elles hanteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hante
  • que tu hantes
  • qu'il/elle hante
  • que nous hantions
  • que vous hantiez
  • qu'ils/elles hantent

Quá khứ đơn passé simple

  • je hantai
  • tu hantas
  • il/elle hanta
  • nous hantâmes
  • vous hantâtes
  • ils/elles hantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hante (tu)
  • hantons (nous)
  • hantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hanter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to haunt; to frequent

Câu hỏi thường gặp

hanter nghĩa là gì?

hanter (ngoại động từ) nghĩa là ám ảnh, lui tới.

hanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hanter (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.te/.

Chia động từ hanter ở thì hiện tại thế nào?

je hante, tu hantes, il/elle hante, nous hantons, vous hantez, ils/elles hantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.