hamadryade
danh từ giống cái (f)
/a.ma.dʁi.jad/ giọng máy của trình duyệt
hamadryade nghĩa là mộc tinh.
Nghĩa của hamadryade
Danh từ · giống cái
- Thân mật Mộc tinh.
Dạng từ của hamadryade
Đi với mạo từ: une hamadryade · la hamadryade
| Số nhiều | hamadryades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hamadryade
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hamadryad
Câu hỏi thường gặp
hamadryade nghĩa là gì?
hamadryade (danh từ) nghĩa là mộc tinh.
hamadryade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hamadryade (giọng Pháp chuẩn): /a.ma.dʁi.jad/.
hamadryade là giống đực hay giống cái?
hamadryade là danh từ giống cái (dùng với une, la).