handicapeur
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.di.ka.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
handicapeur nghĩa là Thế trọng tài định mức chấp.
Nghĩa của handicapeur
Danh từ · giống đực
- Thế trọng tài định mức chấp.
Dạng từ của handicapeur
Đi với mạo từ: un handicapeur · le handicapeur
| Số nhiều | handicapeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handicapeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handicapper
Câu hỏi thường gặp
handicapeur nghĩa là gì?
handicapeur (danh từ) nghĩa là Thế trọng tài định mức chấp.
handicapeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handicapeur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.di.ka.pœʁ/.
handicapeur là giống đực hay giống cái?
handicapeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).