TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

haleter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/al.te/ giọng máy của trình duyệt

haleter nghĩa là thở hổn hển, phì phò.

Nghĩa của haleter

Nội động từ

  1. Thở hổn hển.
    • Haleter après une longue coursethở hổn hển sau một mạch chạy dài
  2. Phì phò.
    • La locomotive halèteđầu máy xe lửa phì phò
  3. Ngong ngóng chờ đợi.
    • Tout l'auditoire haletaittoàn thể cử tọa ngong ngóng chờ đợi

Chia động từ haleter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: haletéHiện tại phân từ: haletant

Hiện tại présent

  • je halète
  • tu halètes
  • il/elle halète
  • nous haletons
  • vous haletez
  • ils/elles halètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai haleté
  • tu as haleté
  • il/elle a haleté
  • nous avons haleté
  • vous avez haleté
  • ils/elles ont haleté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je haletais
  • tu haletais
  • il/elle haletait
  • nous haletions
  • vous haletiez
  • ils/elles haletaient

Tương lai đơn futur simple

  • je halèterai
  • tu halèteras
  • il/elle halètera
  • nous halèterons
  • vous halèterez
  • ils/elles halèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je halèterais
  • tu halèterais
  • il/elle halèterait
  • nous halèterions
  • vous halèteriez
  • ils/elles halèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je halète
  • que tu halètes
  • qu'il/elle halète
  • que nous haletions
  • que vous haletiez
  • qu'ils/elles halètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je haletai
  • tu haletas
  • il/elle haleta
  • nous haletâmes
  • vous haletâtes
  • ils/elles haletèrent

Mệnh lệnh impératif

  • halète (tu)
  • haletons (nous)
  • haletez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pant (To breathe heavily)

Câu hỏi thường gặp

haleter nghĩa là gì?

haleter (nội động từ) nghĩa là thở hổn hển, phì phò.

haleter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haleter (giọng Pháp chuẩn): /al.te/.

Chia động từ haleter ở thì hiện tại thế nào?

je halète, tu halètes, il/elle halète, nous haletons, vous haletez, ils/elles halètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.