TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

harengaison

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

harengaison nghĩa là sự đánh cá trích, mùa đánh cá trích.

Nghĩa của harengaison

Danh từ · giống cái

  1. Sự đánh cá trích.
  2. Mùa đánh cá trích.

Dạng từ của harengaison

Đi với mạo từ: une harengaison · la harengaison

Câu hỏi thường gặp

harengaison nghĩa là gì?

harengaison (danh từ) nghĩa là sự đánh cá trích, mùa đánh cá trích.

harengaison là giống đực hay giống cái?

harengaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.