habituation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
habituation nghĩa là sự quen mất.
Nghĩa của habituation
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sự quen mất (do lặp quen mà mất một phản xạ).
Dạng từ của habituation
Đi với mạo từ: une habituation · la habituation
| Số nhiều | habituations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habituation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ habituation; getting used to
Câu hỏi thường gặp
habituation nghĩa là gì?
habituation (danh từ) nghĩa là sự quen mất.
habituation là giống đực hay giống cái?
habituation là danh từ giống cái (dùng với une, la).