TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

juponner

giọng máy của trình duyệt

juponner nghĩa là mặc váy trong cho.

Nghĩa của juponner

Ngoại động từ

  1. Mặc váy trong cho.
  2. Làm cho (váy, áo ngoài) phồng lên do có váy trong rộng.

Câu hỏi thường gặp

juponner nghĩa là gì?

juponner (ngoại động từ) nghĩa là mặc váy trong cho.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.