jésus
jésus nghĩa là khổ giấy jexu.
Nghĩa của jésus
Danh từ · giống đực
- Khổ giấy jexu (56 x 72 m).
- Xúc xích to.
- Tượng (ảnh) Chúa hài đồng.
- Thân mật Em bé kháu khỉnh dễ thương.
Tính từ · không đổi
- Papier jésus khổ giấy jexu (56 x 72 m).
Dạng từ của jésus
Đi với mạo từ: un jésus · le jésus
Câu ví dụ với jésus
- Jésus-Christ est mon Sauveur. Chúa Giê-su là người đã cứu rỗi tôi.Tatoeba #8734264
- Jésus est né en 1940 avant Chuck Norris. Jesus sinh năm 1940 trước Chuck Norris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7266479
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
jésus nghĩa là gì?
jésus (danh từ, tính từ) nghĩa là khổ giấy jexu.
jésus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jésus (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.zy/.
jésus là giống đực hay giống cái?
jésus là danh từ giống đực (dùng với un, le).