jucher
jucher nghĩa là đậu ngủ, ở trên cao, đặt rất cao.
Nghĩa của jucher
Nội động từ
- Đậu (để) ngủ.
- Thân mật Ở trên cao.
Ngoại động từ
- Đặt rất cao.
Chia động từ jucher
Hiện tại présent
- je juche
- tu juches
- il/elle juche
- nous juchons
- vous juchez
- ils/elles juchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai juché
- tu as juché
- il/elle a juché
- nous avons juché
- vous avez juché
- ils/elles ont juché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je juchais
- tu juchais
- il/elle juchait
- nous juchions
- vous juchiez
- ils/elles juchaient
Tương lai đơn futur simple
- je jucherai
- tu jucheras
- il/elle juchera
- nous jucherons
- vous jucherez
- ils/elles jucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je jucherais
- tu jucherais
- il/elle jucherait
- nous jucherions
- vous jucheriez
- ils/elles jucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je juche
- que tu juches
- qu'il/elle juche
- que nous juchions
- que vous juchiez
- qu'ils/elles juchent
Quá khứ đơn passé simple
- je juchai
- tu juchas
- il/elle jucha
- nous juchâmes
- vous juchâtes
- ils/elles juchèrent
Mệnh lệnh impératif
- juche (tu)
- juchons (nous)
- juchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jucher
Trái nghĩa
Họ từ của jucher
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to perch; to perch (oneself), to be perched
Câu hỏi thường gặp
jucher nghĩa là gì?
jucher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đậu ngủ, ở trên cao, đặt rất cao.
jucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jucher (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʃe/.
Chia động từ jucher ở thì hiện tại thế nào?
je juche, tu juches, il/elle juche, nous juchons, vous juchez, ils/elles juchent.