TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jucher

/ʒy.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

jucher nghĩa là đậu ngủ, ở trên cao, đặt rất cao.

Nghĩa của jucher

Nội động từ

  1. Đậu (để) ngủ.
  2. Thân mật Ở trên cao.

Ngoại động từ

  1. Đặt rất cao.

Chia động từ jucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: juchéHiện tại phân từ: juchant

Hiện tại présent

  • je juche
  • tu juches
  • il/elle juche
  • nous juchons
  • vous juchez
  • ils/elles juchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai juché
  • tu as juché
  • il/elle a juché
  • nous avons juché
  • vous avez juché
  • ils/elles ont juché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je juchais
  • tu juchais
  • il/elle juchait
  • nous juchions
  • vous juchiez
  • ils/elles juchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jucherai
  • tu jucheras
  • il/elle juchera
  • nous jucherons
  • vous jucherez
  • ils/elles jucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jucherais
  • tu jucherais
  • il/elle jucherait
  • nous jucherions
  • vous jucheriez
  • ils/elles jucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je juche
  • que tu juches
  • qu'il/elle juche
  • que nous juchions
  • que vous juchiez
  • qu'ils/elles juchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je juchai
  • tu juchas
  • il/elle jucha
  • nous juchâmes
  • vous juchâtes
  • ils/elles juchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • juche (tu)
  • juchons (nous)
  • juchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jucher

Trái nghĩa

Họ từ của jucher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perch; to perch (oneself), to be perched

Câu hỏi thường gặp

jucher nghĩa là gì?

jucher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đậu ngủ, ở trên cao, đặt rất cao.

jucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jucher (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʃe/.

Chia động từ jucher ở thì hiện tại thế nào?

je juche, tu juches, il/elle juche, nous juchons, vous juchez, ils/elles juchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.