TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

juchoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

juchoir nghĩa là sào đậu, chuồng tầng.

Nghĩa của juchoir

Danh từ · giống đực

  1. Sào đậu (cho gà, chim... đậu).
  2. Chuồng tầng (để vỗ béo thỏ).

Dạng từ của juchoir

Đi với mạo từ: un juchoir · le juchoir

Câu hỏi thường gặp

juchoir nghĩa là gì?

juchoir (danh từ) nghĩa là sào đậu, chuồng tầng.

juchoir là giống đực hay giống cái?

juchoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.