julep
danh từ giống đực (m)
/ʒy.lɛp/ giọng máy của trình duyệt
julep nghĩa là nước ngọt, nước chiêu.
Nghĩa của julep
Danh từ · giống đực
- Nước ngọt (để uống thuốc), nước chiêu.
- Từ cũ; nghĩa cũ Như potion.
Dạng từ của julep
Đi với mạo từ: un julep · le julep
| Số nhiều | juleps |
Câu hỏi thường gặp
julep nghĩa là gì?
julep (danh từ) nghĩa là nước ngọt, nước chiêu.
julep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của julep (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.lɛp/.
julep là giống đực hay giống cái?
julep là danh từ giống đực (dùng với un, le).