TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jusée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

jusée nghĩa là nước vỏ sồi.

Nghĩa của jusée

Danh từ · giống cái

  1. Nước vỏ sồi (để thuộc da).

Dạng từ của jusée

Đi với mạo từ: une jusée · la jusée

Câu hỏi thường gặp

jusée nghĩa là gì?

jusée (danh từ) nghĩa là nước vỏ sồi.

jusée là giống đực hay giống cái?

jusée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.