joujou
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒu.ʒu/ giọng máy của trình duyệt
joujou nghĩa là đồ chơi, vật xinh xinh.
Nghĩa của joujou
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ nhi đồng Đồ chơi.
- Ngôn ngữ nhi đồng Vật xinh xinh.
- Ngôn ngữ nhi đồng Cỗ máy kỳ diệu.
- faire joujou avec (à) la poupéechơi púp pê
Dạng từ của joujou
Đi với mạo từ: un joujou · le joujou
| Số nhiều | joujoux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a toy; a plaything
Câu hỏi thường gặp
joujou nghĩa là gì?
joujou (danh từ) nghĩa là đồ chơi, vật xinh xinh.
joujou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joujou (giọng Pháp chuẩn): /ʒu.ʒu/.
joujou là giống đực hay giống cái?
joujou là danh từ giống đực (dùng với un, le).