journal
journal nghĩa là nhật ký, báo hằng ngày, báo, sổ nhật ký.
Nghĩa của journal
Danh từ · giống đực
- Nhật ký.
- Báo hằng ngày, báo; tòa báo.
- Acheter un journal au numéromua báo từng số
- Ecrire au journalviết về tòa báo
- Thương nghiệp Sổ nhật ký.
- Khoa đo lường, sử học Diện tích công cày (diện tích ruộng một người cày được trong một ngày).
Tính từ
- Thương nghiệp Sổ nhật ký.
Dạng từ của journal
Đi với mạo từ: un journal · le journal
| Số nhiều | journaux |
| Giống cái | journale |
| Giống cái số nhiều | journales |
Họ từ của journal
Câu ví dụ với journal
- As-tu un journal personnel ? Bạn có nhật ký không?Tatoeba #417446
- Elle a envoyé au journal une annonce pour une aide domestique. Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.Tatoeba #15631
- Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.Tatoeba #389669
- J'ai acheté un journal écrit en anglais. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6793
- Je suis en train de lire le journal. Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1079873
- C'est un journal comme tous les autres. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9009666
- Tom a acheté un journal. Tom đã mua một tờ báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2898829
- Je n'ai pas encore lu le journal du jour. Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348528
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ That is relative to each day; journal
- Danh từ diary, journal; newspaper; periodical; newsbreak
Câu hỏi thường gặp
journal nghĩa là gì?
journal (danh từ, tính từ) nghĩa là nhật ký, báo hằng ngày, báo, sổ nhật ký.
journal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của journal (giọng Pháp chuẩn): /ʒuʁ.nal/.
journal là giống đực hay giống cái?
journal là danh từ giống đực (dùng với un, le).