TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

journal

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʒuʁ.nal/ giọng máy của trình duyệt

journal nghĩa là nhật ký, báo hằng ngày, báo, sổ nhật ký.

Nghĩa của journal

Danh từ · giống đực

  1. Nhật ký.
  2. Báo hằng ngày, báo; tòa báo.
    • Acheter un journal au numéromua báo từng số
    • Ecrire au journalviết về tòa báo
  3. Thương nghiệp Sổ nhật ký.
  4. Khoa đo lường, sử học Diện tích công cày (diện tích ruộng một người cày được trong một ngày).

Tính từ

  1. Thương nghiệp Sổ nhật ký.

Dạng từ của journal

Đi với mạo từ: un journal · le journal

Số nhiềujournaux
Giống cáijournale
Giống cái số nhiềujournales

Họ từ của journal

Câu ví dụ với journal

  • As-tu un journal personnel ? Bạn có nhật ký không?Tatoeba #417446
  • Elle a envoyé au journal une annonce pour une aide domestique. Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.Tatoeba #15631
  • Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.Tatoeba #389669
  • J'ai acheté un journal écrit en anglais. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6793
  • Je suis en train de lire le journal. Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1079873
  • C'est un journal comme tous les autres. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9009666
  • Tom a acheté un journal. Tom đã mua một tờ báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2898829
  • Je n'ai pas encore lu le journal du jour. Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348528

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ That is relative to each day; journal
  • Danh từ diary, journal; newspaper; periodical; newsbreak

Câu hỏi thường gặp

journal nghĩa là gì?

journal (danh từ, tính từ) nghĩa là nhật ký, báo hằng ngày, báo, sổ nhật ký.

journal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của journal (giọng Pháp chuẩn): /ʒuʁ.nal/.

journal là giống đực hay giống cái?

journal là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.