judoka
danh từ cả hai giống
/ʒy.dɔ.ka/ giọng máy của trình duyệt
judoka nghĩa là võ sĩ juđô.
Nghĩa của judoka
Danh từ · cả hai giống
- Võ sĩ juđô.
Dạng từ của judoka
| Số nhiều | judokas |
| Giống cái | judokate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ judoka
Câu hỏi thường gặp
judoka nghĩa là gì?
judoka (danh từ) nghĩa là võ sĩ juđô.
judoka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judoka (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.dɔ.ka/.
judoka là giống đực hay giống cái?
judoka là danh từ cả hai giống.