TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

junker

danh từ giống đực (m)
/ʒuɳ.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

junker nghĩa là lính quý tộc, địa chủ quý tộc.

Nghĩa của junker

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Lính quý tộc (Đức).
  2. Sử học Địa chủ quý tộc (Đức).

Dạng từ của junker

Đi với mạo từ: un junker · le junker

Số nhiềujunkers

Câu hỏi thường gặp

junker nghĩa là gì?

junker (danh từ) nghĩa là lính quý tộc, địa chủ quý tộc.

junker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junker (giọng Pháp chuẩn): /ʒuɳ.kɛʁ/.

junker là giống đực hay giống cái?

junker là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.