junker
danh từ giống đực (m)
/ʒuɳ.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
junker nghĩa là lính quý tộc, địa chủ quý tộc.
Nghĩa của junker
Danh từ · giống đực
- Sử học Lính quý tộc (Đức).
- Sử học Địa chủ quý tộc (Đức).
Dạng từ của junker
Đi với mạo từ: un junker · le junker
| Số nhiều | junkers |
Câu hỏi thường gặp
junker nghĩa là gì?
junker (danh từ) nghĩa là lính quý tộc, địa chủ quý tộc.
junker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của junker (giọng Pháp chuẩn): /ʒuɳ.kɛʁ/.
junker là giống đực hay giống cái?
junker là danh từ giống đực (dùng với un, le).