TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jouxter

/ʒuk.ste/ giọng máy của trình duyệt

jouxter nghĩa là ở gần.

Nghĩa của jouxter

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Ở gần.
    • Une maison jouxtant la pagodemột ngôi nhà ở gần chùa

Chia động từ jouxter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jouxtéHiện tại phân từ: jouxtant

Hiện tại présent

  • je jouxte
  • tu jouxtes
  • il/elle jouxte
  • nous jouxtons
  • vous jouxtez
  • ils/elles jouxtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jouxté
  • tu as jouxté
  • il/elle a jouxté
  • nous avons jouxté
  • vous avez jouxté
  • ils/elles ont jouxté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jouxtais
  • tu jouxtais
  • il/elle jouxtait
  • nous jouxtions
  • vous jouxtiez
  • ils/elles jouxtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jouxterai
  • tu jouxteras
  • il/elle jouxtera
  • nous jouxterons
  • vous jouxterez
  • ils/elles jouxteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jouxterais
  • tu jouxterais
  • il/elle jouxterait
  • nous jouxterions
  • vous jouxteriez
  • ils/elles jouxteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jouxte
  • que tu jouxtes
  • qu'il/elle jouxte
  • que nous jouxtions
  • que vous jouxtiez
  • qu'ils/elles jouxtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jouxtai
  • tu jouxtas
  • il/elle jouxta
  • nous jouxtâmes
  • vous jouxtâtes
  • ils/elles jouxtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jouxte (tu)
  • jouxtons (nous)
  • jouxtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jouxter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be next to, to be adjoined to

Câu hỏi thường gặp

jouxter nghĩa là gì?

jouxter (ngoại động từ) nghĩa là ở gần.

jouxter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jouxter (giọng Pháp chuẩn): /ʒuk.ste/.

Chia động từ jouxter ở thì hiện tại thế nào?

je jouxte, tu jouxtes, il/elle jouxte, nous jouxtons, vous jouxtez, ils/elles jouxtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.