TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jarreter

giọng máy của trình duyệt

jarreter nghĩa là tạo thành khuỷu, đi nịt tất cho.

Nghĩa của jarreter

Nội động từ

  1. Xây dựng Tạo thành khuỷu.

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Đi nịt tất cho.

Câu hỏi thường gặp

jarreter nghĩa là gì?

jarreter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tạo thành khuỷu, đi nịt tất cho.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.