jarretière
danh từ giống cái (f)
/ʒaʁ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
jarretière nghĩa là nịt, dây siết buồm.
Nghĩa của jarretière
Danh từ · giống cái
- Nịt (bít tất).
- Số nhiều, hàng hải Dây siết buồm.
- Động vật học Cá hố.
- Quân sự Dây pháo.
Dạng từ của jarretière
Đi với mạo từ: une jarretière · la jarretière
| Số nhiều | jarretières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jarretière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garter
Câu hỏi thường gặp
jarretière nghĩa là gì?
jarretière (danh từ) nghĩa là nịt, dây siết buồm.
jarretière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jarretière (giọng Pháp chuẩn): /ʒaʁ.tjɛʁ/.
jarretière là giống đực hay giống cái?
jarretière là danh từ giống cái (dùng với une, la).