job
job nghĩa là việc làm kiếm tiền.
Nghĩa của job
Danh từ · giống đực
- Việc làm kiếm tiền (tạm thời).
- monter le job à quelqu'unlừa ai
- se monter le jobtự dối mình, có ảo tưởng
Dạng từ của job
Đi với mạo từ: un job · le job
| Số nhiều | jobs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với job
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với job
- La larme-de-Job peut guérir un très grand nombre de maladies. Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.Tatoeba #3333036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ job (employment role); work
Câu hỏi thường gặp
job nghĩa là gì?
job (danh từ) nghĩa là việc làm kiếm tiền.
job phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của job (giọng Pháp chuẩn): /dʒɔb/.
job là giống đực hay giống cái?
job là danh từ giống đực (dùng với un, le).