joaillier
danh từ cả hai giống
/ʒɔ.a.je/ giọng máy của trình duyệt
joaillier nghĩa là thợ kim hoàn, người bán kim hoàn.
Nghĩa của joaillier
Danh từ · cả hai giống
- Thợ kim hoàn.
- Người bán kim hoàn.
Dạng từ của joaillier
| Số nhiều | joailliers |
| Giống cái | joaillière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joaillier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jeweller, gemsmith
Câu hỏi thường gặp
joaillier nghĩa là gì?
joaillier (danh từ) nghĩa là thợ kim hoàn, người bán kim hoàn.
joaillier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joaillier (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ.a.je/.
joaillier là giống đực hay giống cái?
joaillier là danh từ cả hai giống.