jappement
danh từ giống đực (m)
/ʒap.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
jappement nghĩa là sự sủa ăng ẳng, tiếng sủa ăng ẳng.
Nghĩa của jappement
Danh từ · giống đực
- Sự sủa ăng ẳng.
- Tiếng sủa ăng ẳng (chó con).
Dạng từ của jappement
Đi với mạo từ: un jappement · le jappement
| Số nhiều | jappements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jappement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yelp; whine
Câu hỏi thường gặp
jappement nghĩa là gì?
jappement (danh từ) nghĩa là sự sủa ăng ẳng, tiếng sủa ăng ẳng.
jappement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jappement (giọng Pháp chuẩn): /ʒap.mɑ̃/.
jappement là giống đực hay giống cái?
jappement là danh từ giống đực (dùng với un, le).