TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

japper

/ʒa.pe/ giọng máy của trình duyệt

japper nghĩa là sủa ăng ẳng.

Nghĩa của japper

Nội động từ

  1. Sủa ăng ẳng (chó con).

Chia động từ japper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jappéHiện tại phân từ: jappant

Hiện tại présent

  • je jappe
  • tu jappes
  • il/elle jappe
  • nous jappons
  • vous jappez
  • ils/elles jappent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jappé
  • tu as jappé
  • il/elle a jappé
  • nous avons jappé
  • vous avez jappé
  • ils/elles ont jappé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jappais
  • tu jappais
  • il/elle jappait
  • nous jappions
  • vous jappiez
  • ils/elles jappaient

Tương lai đơn futur simple

  • je japperai
  • tu japperas
  • il/elle jappera
  • nous japperons
  • vous japperez
  • ils/elles japperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je japperais
  • tu japperais
  • il/elle japperait
  • nous japperions
  • vous japperiez
  • ils/elles japperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je jappe
  • que tu jappes
  • qu'il/elle jappe
  • que nous jappions
  • que vous jappiez
  • qu'ils/elles jappent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jappai
  • tu jappas
  • il/elle jappa
  • nous jappâmes
  • vous jappâtes
  • ils/elles jappèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jappe (tu)
  • jappons (nous)
  • jappez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của japper

Câu ví dụ với japper

  • Le chien jappe. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1901295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yap, yelp; to bark

Câu hỏi thường gặp

japper nghĩa là gì?

japper (nội động từ) nghĩa là sủa ăng ẳng.

japper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của japper (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.pe/.

Chia động từ japper ở thì hiện tại thế nào?

je jappe, tu jappes, il/elle jappe, nous jappons, vous jappez, ils/elles jappent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.