TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jappeur

/ʒa.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt

jappeur nghĩa là hay sủa ăng ẳng, hay sủa vặt.

Nghĩa của jappeur

Tính từ

  1. Hay sủa ăng ẳng, hay sủa vặt (chó con).

Câu hỏi thường gặp

jappeur nghĩa là gì?

jappeur (tính từ) nghĩa là hay sủa ăng ẳng, hay sủa vặt.

jappeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jappeur (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.pœʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.